Ngày đăng : Thứ ba - 06/01/2026 04:41
Cỡ chữ
1. Danh mục các chỉ tiêu thống kê KH&CN trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê Quốc gia ban hành kèm theo Luật số: 01/2021/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 89/2015/QH13
| TT | Mã số | Tên chỉ tiêu |
| 1. | 1301 | Doanh thu dịch vụ bưu chính |
| 2. | 1302 | Sản lượng dịch vụ bưu chính |
| 3. | 1303 | Doanh thu dịch vụ viễn thông |
| 4. | 1304 | Số lượng thuê bao điện thoại |
| 5. | 1307 | Số lượng thuê bao truy nhập Internet băng rộng; |
| 6. | 1310 | Dung lượng băng thông Internet quốc tế; |
| 7. | 1314 | Tỷ lệ dân số được phủ sóng bởi mạng di động; |
| 8. | 1315 | Lưu lượng Internet băng rộng; |
| 9. | 1316 | Tổng số chứng thư số đang hoạt động; |
| 10. | 1318 | Tỷ lệ người dân có sử dụng dịch vụ công trực tuyến; |
| 11. | 1319 | Số dịch vụ hành chính công có phát sịnh hồ sơ trực tuyến. |
| 12. | 1401 | Số tổ chức khoa học và công nghệ |
| 13. | 1402 | Số người trong các tổ chức khoa học và công nghệ |
| 14. | 1403 | Số người hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| 15. | 1404 | Số sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ |
| 16. | 1406 | Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| 17. | 2108 | Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số 45/2025/TT-BKHCN ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (Danh mục và Nội dung chỉ tiêu thống kê )
DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
| TT | Mã số | Nhóm, tên chỉ tiêu |
| 01. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ | ||
| 1. | 0101 | Số tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| 2. | 0102 | Số chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| 3. | 0103 | Số nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| 4. | 0104 | Số bài báo khoa học của Việt Nam công bố trên tạp chí khoa học và công nghệ trong nước |
| 5. | 0105 | Số bài báo khoa học của Việt Nam công bố trên tạp chí khoa học và công nghệ quốc tế |
| 6. | 0106 | Số người được đào tạo thông qua nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| 7. | 0107 | Số nhiệm vụ hợp tác quốc tế về khoa học và công nghệ |
| 02. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, KHỞI NGHIỆP VÀ DOANH NGHIỆP | ||
| 8. | 0201 | Số khu công nghệ cao |
| 9. | 0202 | Giá trị sản xuất sản phẩm công nghệ cao của các khu công nghệ cao |
| 10. | 0203 | Tổng vốn đầu tư vào các khu công nghệ cao |
| 11. | 0204 | Tỷ trọng giá trị xuất khẩu sản phẩm công nghệ cao trong tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa |
| 12. | 0205 | Số hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được đăng ký và cấp phép |
| 13. | 0206 | Giá trị hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký và cấp phép |
| 14. | 0207 | Số dự án đầu tư được thẩm định, có ý kiến về công nghệ |
| 15. | 0208 | Số giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ được cấp |
| 16. | 0209 | Số công nghệ được chuyển giao |
| 17. | 0210 | Số văn bản chấp thuận nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác |
| 18. | 0211 | Số giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao được cấp |
| 19. | 0212 | Số tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng được cơ quan có thẩm quyền chỉ định |
| 20. | 0213 | Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới sáng tạo |
| 21. | 0214 | Tỷ lệ doanh nghiệp có bộ phận nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| 22. | 0215 | Số doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| 23. | 0216 | Doanh thu của doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| 24. | 0217 | Số sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ của các doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| 25. | 0218 | Doanh thu của sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ của các doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| 26. | 0219 | Số doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
| 27. | 0220 | Số lao động làm việc trong các doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
| 28. | 0221 | Số trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
| 29. | 0222 | Số lao động làm việc tại các trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
| 30. | 0223 | Số trung tâm đổi mới sáng tạo |
| 31. | 0224 | Số lao động làm việc trong các trung tâm đổi mới sáng tạo |
| 32. | 0225 | Số tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ |
| 33. | 0226 | Giá trị giao dịch của thị trường khoa học và công nghệ |
| 34. | 0227 | Số giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao được cấp |
| 35. | 0228 | Số lao động làm việc trong các doanh nghiệp công nghệ cao |
| 36. | 0229 | Doanh thu của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
| 37. | 0230 | Doanh thu sản phẩm công nghệ cao từ doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận |
| 38. | 0231 | Số giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao |
| 39. | 0232 | Số giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao |
| 40. | 0233 | Doanh thu từ dự án ứng dụng công nghệ cao được cấp giấy chứng nhận |
| 41. | 0234 | Số doanh nghiệp được hỗ trợ thực hiện ứng dụng, đổi mới công nghệ từ ngân sách nhà nước |
| 42. | 0235 | Số doanh nghiệp được đánh giá trình độ, năng lực công nghệ trong ngành sản xuất |
| 43. | 0236 | Số công nghệ, thiết bị được quảng bá, giới thiệu nhằm hỗ trợ hoạt động chuyển giao và ứng dụng công nghệ |
| 03. SỞ HỮU TRÍ TUỆ | ||
| 44. | 0301 | Số đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp được tiếp nhận |
| 45. | 0302 | Số văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp được cấp |
| 46. | 0303 | Số tiền thu từ phí, lệ phí sở hữu công nghiệp |
| 47. | 0304 | Số đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp có nguồn gốc Việt Nam |
| 48. | 0305 | Số văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp cấp cho tổ chức, cá nhân Việt Nam |
| 49. | 0306 | Số hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp được tiếp nhận và xử lý |
| 50. | 0307 | Số hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp được tiếp nhận và xử lý |
| 51. | 0308 | Số cá nhân được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được ghi nhận trong Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp |
| 52. | 0309 | Số tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được ghi nhận trong Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp |
| 53. | 0310 | Số cá nhân được cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp được ghi nhận trong Sổ đăng ký quốc gia về giám định sở hữu công nghiệp |
| 54. | 0311 | Số tổ chức giám định sở hữu công nghiệp được ghi nhận trong Sổ đăng ký quốc gia về giám định sở hữu công nghiệp |
| 04. TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG | ||
| 55. | 0401 | Số tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) được công bố |
| 56. | 0402 | Số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) được ban hành |
| 57. | 0403 | Số quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP) |
| 58. | 0404 | Số mẫu phương tiện đo được phê duyệt |
| 59. | 0405 | Số tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
| 60. | 0406 | Số phương tiện đo, chuẩn đo lường được kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
| 61. | 0407 | Số Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý cấp cho tổ chức, doanh nghiệp |
| 62. | 0408 | Số doanh nghiệp, tổ chức nộp hồ sơ và được cấp mã số mã vạch |
| 63. | 0409 | Số loại sản phẩm được doanh nghiệp, tổ chức định danh sử dụng mã số, mã vạch |
| 64. | 0410 | Số phòng thử nghiệm, hiệu chuẩn được công nhận |
| 65. | 0411 | Số tổ chức đánh giá sự phù hợp (thử nghiệm, chứng nhận, giám định và kiểm định) đăng ký lĩnh vực hoạt động |
| 66. | 0412 | Số tổ chức đánh giá sự phù hợp (thử nghiệm, chứng nhận, giám định và kiểm định) được chỉ định |
| 67. | 0413 | Số tiêu chuẩn ISO/IEC được chấp nhận là Tiêu chuẩn Việt Nam |
| 68. | 0414 | Số chuẩn đo lường quốc gia |
| 69. | 0415 | Số chuẩn đo lường được chứng nhận |
| 70. | 0416 | Số chứng nhận kiểm định viên |
| 71. | 0417 | Số tổ chức được chỉ định hoạt động kiểm định đối chứng |
| 05. NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN | ||
| 72. | 0501 | Số cơ sở tiến hành công việc bức xạ |
| 73. | 0502 | Số nhân viên bức xạ |
| 74. | 0503 | Số thiết bị phát tia X |
| 75. | 0504 | Số thiết bị gia tốc trong xạ trị |
| 76. | 0505 | Số thiết bị gia tốc trong chiếu xạ công nghiệp |
| 77. | 0506 | Số thiết bị xạ trị sử dụng nguồn phóng xạ |
| 78. | 0507 | Số thiết bị chiếu xạ công nghiệp sử dụng nguồn phóng xạ |
| 79. | 0508 | Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ được cấp |
| 80. | 0509 | Số chứng chỉ nhân viên bức xạ được cấp |
| 81. | 0510 | Số giấy đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử được cấp |
| 82. | 0511 | Số chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử được cấp |
| 83. | 0512 | Số mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường |
| 06. BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG | ||
| 84. | 0601 | Số doanh nghiệp bưu chính |
| 85. | 0602 | Tổng doanh thu của doanh nghiệp bưu chính |
| 86. | 0603 | Doanh thu dịch vụ chuyển phát gói, kiện hàng hóa cho thương mại điện tử |
| 87. | 0604 | Sản lượng gói, kiện hàng hóa chuyển phát cho thương mại điện tử |
| 88. | 0605 | Số lao động của doanh nghiệp bưu chính |
| 89. | 0606 | Số điểm phục vụ bưu chính |
| 90. | 0607 | Số tiền doanh nghiệp bưu chính nộp ngân sách nhà nước |
| 91. | 0608 | Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp bưu chính |
| 92. | 0609 | Sản lượng thư cơ bản |
| 93. | 0610 | Sản lượng báo, tạp chí phát hành qua mạng bưu chính công cộng |
| 94. | 0611 | Số hồ sơ tiếp nhận, chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích |
| 95. | 0612 | Sản lượng dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước |
| 96. | 0613 | Số doanh nghiệp được cấp giấy phép viễn thông |
| 97. | 0614 | Số lao động trong doanh nghiệp viễn thông |
| 98. | 0615 | Số tiền doanh nghiệp viễn thông nộp ngân sách nhà nước |
| 99. | 0616 | Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp viễn thông |
| 100. | 0617 | Tổng doanh thu của doanh nghiệp viễn thông |
| 101. | 0618 | Tỷ lệ phủ sóng mạng di động băng rộng 5G trên dân số |
| 102. | 0619 | Số thành viên địa chỉ Internet |
| 103. | 0620 | Số tên miền quốc tế |
| 104. | 0621 | Số tên miền quốc gia Việt Nam ".vn" |
| 105. | 0622 | Số địa chỉ Internet IPv4 |
| 106. | 0623 | Số địa chỉ Internet IPv6 khối 64 (quy đổi từ các khối 32, khối 48) |
| 107. | 0624 | Số lượng số hiệu mạng |
| 108. | 0625 | Tỷ lệ sử dụng địa chỉ IPv6 Việt Nam |
| 109. | 0626 | Tổng thu phí, lệ phí tài nguyên Internet Việt Nam |
| 110. | 0627 | Số trạm kiểm soát tần số vô tuyến điện. |
| 111. | 0628 | Lượng phổ tần số vô tuyến điện quy hoạch cho hệ thống thông tin di động IMT |
| 112. | 0629 | Lượng phổ tần số vô tuyến điện đã cấp phép cho IMT |
| 113. | 0630 | Số giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện đã cấp phép |
| 114. | 0631 | Số băng tần kiểm soát được |
| 115. | 0632 | Số vụ vi phạm sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện |
| 116. | 0633 | Số vụ can nhiễu tần số vô tuyến điện có hại |
| 117. | 0634 | Số quỹ đạo vệ tinh đã đăng ký thành công |
| 118. | 0635 | Số lượng ấn định tần số vô tuyến điện đã đăng ký quốc tế |
| 119. | 0636 | Tổng thu lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số vô tuyến điện |
| 120. | 0637 | Số tiền nộp ngân sách nhà nước từ lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số vô tuyến điện |
| 121. | 0638 | Số tiền thực thu từ cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện |
| 07. CHUYỂN ĐỔI SỐ | ||
| 122. | 0701 | Số giao dịch qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia |
| 123. | 0702 | Số tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy được cấp phép |
| 124. | 0703 | Số Chứng thư chữ ký số công cộng đã cấp |
| 125. | 0704 | Tỷ lệ dân số trưởng thành có chứng thư chữ ký số công cộng hoặc chữ ký điện tử cá nhân |
| 126. | 0705 | Số tiền đóng góp vào ngân sách nhà nước từ nguồn thu phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký số |
| 08. CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ | ||
| 127. | 0801 | Số khu công nghệ số tập trung |
| 128. | 0802 | Số doanh nghiệp công nghệ số |
| 129. | 0803 | Số lao động trong các doanh nghiệp công nghệ số |
| 130. | 0804 | Doanh thu của doanh nghiệp công nghệ số |
| 131. | 0805 | Giá trị nhập khẩu sản phẩm phần cứng |
| 132. | 0806 | Giá trị xuất khẩu sản phẩm phần cứng |
| 133. | 0807 | Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp công nghệ số |
| 134. | 0808 | Số tiền doanh nghiệp công nghệ số nộp ngân sách nhà nước |
| 09. TỔNG HỢP | ||
| 135. | 0901 | Số công chức, viên chức, lao động hợp đồng làm việc tại các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trong ngành Khoa học và Công nghệ |
| 136. | 0902 | Tổng chi ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
| 137. | 0903 | Số điều ước, thỏa thuận quốc tế về khoa học và công nghệ được ký kết |